- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)
Nước mưa rơi lả tả trên mặt đất.
(văn) phóng khoáng, tự tại; tự nhiên thanh thoát
rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)
Nước mưa rơi lả tả trên mặt đất.
(văn) phóng khoáng, tự tại; tự nhiên thanh thoát
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)
rơi lả tả; rải rác xuống (như ánh sáng, cánh hoa, lá cây...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.