- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
cướp bóc; vơ vét; tàn phá
Họ đã cướp bóc cả ngôi làng.
cướp bóc; vơ vét; tàn phá
Họ đã cướp bóc cả ngôi làng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
cướp bóc; vơ vét; tàn phá
cướp bóc; vơ vét; tàn phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.