- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi
Tiệm giặt ủi này rất sạch sẽ.
tiệm giặt tẩy và nhuộm
tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi
Tiệm giặt ủi này rất sạch sẽ.
tiệm giặt tẩy và nhuộm
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi
tiệm giặt tẩy; tiệm giặt ủi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.