- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
chất tẩy rửa; chất tẩy cặn bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.