- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa mặt rồi đi ngủ đi; thôi tắm rồi ngủ đi (khẩu)
Bạn mau đi tắm rửa rồi ngủ đi.
(lóng) thôi đi mà ngủ đi; (mỉa mai) đừng mơ nữa; thực tế đi
Đừng nghĩ nữa, từ bỏ đi.
rửa mặt rồi đi ngủ đi; thôi tắm rồi ngủ đi (khẩu)
Bạn mau đi tắm rửa rồi ngủ đi.
(lóng) thôi đi mà ngủ đi; (mỉa mai) đừng mơ nữa; thực tế đi
Đừng nghĩ nữa, từ bỏ đi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
rửa mặt rồi đi ngủ đi; thôi tắm rồi ngủ đi (khẩu)
rửa mặt rồi đi ngủ đi; thôi tắm rồi ngủ đi (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.