- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tắm; gội (đầu)
Tôi thích tắm.
tắm; gội (đầu)
Tôi thích tắm.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tắm; gội (đầu)
tắm; gội (đầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.