- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bồn/chậu rửa; bể giặt
Trong bếp có một cái bồn rửa.
bồn rửa; máng nước
bồn/chậu rửa; bể giặt
Trong bếp có một cái bồn rửa.
bồn rửa; máng nước
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
bồn/chậu rửa; bể giặt
bồn/chậu rửa; bể giặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.