- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
nước rửa chén; nước rửa bát
Làm ơn đưa cho tôi nước rửa chén.
nước rửa chén; nước rửa bát
Làm ơn đưa cho tôi nước rửa chén.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
nước rửa chén; nước rửa bát
nước rửa chén; nước rửa bát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.