- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
phòng tắm
Phòng tắm ở đâu?
hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu
phòng tắm; buồng tắm
Trong phòng tắm có nước nóng.
phòng tắm
Phòng tắm ở đâu?
hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu
phòng tắm; buồng tắm
Trong phòng tắm có nước nóng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
phòng tắm
phòng tắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng tắm
Trong phòng tắm có nước nóng không?
phòng tắm
Trong phòng tắm có nước nóng không?