- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)
Văn phong của anh ấy rất tinh tế.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)
súc tích; gọn gàng; lời văn trau chuốt(kế thừa)
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)
Văn phong của anh ấy rất tinh tế.
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)
súc tích; gọn gàng; lời văn trau chuốt(kế thừa)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.