- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại
Anh ấy đang xáo bài.
xáo bài; (bóng) xáo trộn lại; tái cơ cấu
xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại
Anh ấy đang xáo bài.
xáo bài; (bóng) xáo trộn lại; tái cơ cấu
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại
xáo bài; (bóng) cải tổ; sắp xếp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.