- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
Cô ấy dùng nước tẩy móng để tẩy sơn móng tay.
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
Cô ấy dùng nước tẩy móng để tẩy sơn móng tay.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
dung dịch tẩy sơn móng tay (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.