- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
(Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)
Bức tường trát đá rửa này rất đẹp.
(Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)
Bức tường trát đá rửa này rất đẹp.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)
(Đài) kỹ thuật rửa đá (trát xi măng trộn sỏi rồi rửa để lộ bề mặt đá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.