- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Công ty này bị cáo buộc tẩy xanh.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Công ty này bị cáo buộc tẩy xanh.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
rửa xanh; tẩy xanh (giả vờ thân thiện với môi trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.