- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chậu rửa mặt
Bồn rửa mặt ở trong phòng tắm.
chậu rửa mặt
chậu rửa mặt
Bồn rửa mặt ở trong phòng tắm.
chậu rửa mặt
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
chậu rửa mặt
chậu rửa mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.