- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.
tấm ván giặt đồ; (hài) ngực lép
Cô ấy đùa rằng mình có ngực phẳng.
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
Cô ấy dùng bàn giặt để giặt quần áo.
tấm ván giặt đồ; (hài) ngực lép
Cô ấy đùa rằng mình có ngực phẳng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
tấm ván giặt; bảng giặt đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.