- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
túi lưới giặt đồ (giữ quần áo riêng trong máy giặt)
Tôi cần một túi giặt lưới.
túi lưới giặt đồ (giữ quần áo riêng trong máy giặt)
Tôi cần một túi giặt lưới.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
túi lưới giặt đồ (giữ quần áo riêng trong máy giặt)
túi lưới giặt đồ (giữ quần áo riêng trong máy giặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.