- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
rửa tiền; tẩy trắng (danh tiếng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.