- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (mối hận thù)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.
rửa sạch (nỗi nhục); xóa bỏ (mối hận thù)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục của gia tộc.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.