- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tiền (bất hợp pháp)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
rửa tiền (bất hợp pháp)
Rửa tiền là hành vi phạm pháp.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
rửa tiền (bất hợp pháp)
rửa tiền (bất hợp pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.