- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hang; hầm; hố
Cái hang này rất sâu.
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
Cái hố này rất sâu.
(khẩu) nhà kính; lều trồng rau
Cái nhà kính này rất ấm áp.
hang; hầm; hố
Cái hang này rất sâu.
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
Cái hố này rất sâu.
(khẩu) nhà kính; lều trồng rau
Cái nhà kính này rất ấm áp.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hang; hầm; hố
hang; hầm; hố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.