- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
Anh ấy có khả năng thấu hiểu rất mạnh.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
Anh ấy có khả năng thấu hiểu rất mạnh.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
thu hoạch; cảm nhận; tâm đắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.