- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
tiêu chảy hoàn toàn không tiêu hóa (y học cổ truyền Trung Quốc)
Anh ấy bị tiêu chảy lienteric.
tiêu chảy hoàn toàn không tiêu hóa (y học cổ truyền Trung Quốc)
Anh ấy bị tiêu chảy lienteric.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
tiêu chảy hoàn toàn không tiêu hóa (y học cổ truyền Trung Quốc)
tiêu chảy hoàn toàn không tiêu hóa (y học cổ truyền Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.