- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
dép/giày có lỗ thoáng khí (kiểu Crocs)
Cô ấy thích đi giày Crocs.
dép/giày có lỗ thoáng khí (kiểu Crocs)
Cô ấy thích đi giày Crocs.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
dép/giày có lỗ thoáng khí (kiểu Crocs)
dép/giày có lỗ thoáng khí (kiểu Crocs)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.