- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]
Lũ lụt và thú dữ đến rồi, mọi người mau chạy đi!
lũ lụt và thú dữ (ví von mối hiểm họa khủng khiếp) [thành ngữ]
Lũ lụt và thú dữ là kẻ thù của loài người.
lũ lụt và thú dữ (thứ vô cùng nguy hiểm, đáng sợ) [thành ngữ]
lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]
Lũ lụt và thú dữ đến rồi, mọi người mau chạy đi!
lũ lụt và thú dữ (ví von mối hiểm họa khủng khiếp) [thành ngữ]
Lũ lụt và thú dữ là kẻ thù của loài người.
lũ lụt và thú dữ (thứ vô cùng nguy hiểm, đáng sợ) [thành ngữ]
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]
lũ lụt hung hãn và thú dữ (mối hiểm họa khủng khiếp, thứ nguy hiểm cực kỳ đáng sợ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hồng thủy mãnh thú ví với những sự vật cực kỳ nguy hiểm.
Hồng thủy mãnh thú ví với những sự vật cực kỳ nguy hiểm.