- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
vai hề; nhân vật hài hước
Anh ấy đúng là một tên hề.
xấu xí; hề; chú hề
kẻ buồn cười; người hài hước lố bịch
Anh ấy đúng là một người hài hước.
vai hề; nhân vật hài hước
Anh ấy đúng là một tên hề.
xấu xí; hề; chú hề
kẻ buồn cười; người hài hước lố bịch
Anh ấy đúng là một người hài hước.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
vai hề; nhân vật hài hước
vai hề; nhân vật hài hước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.