- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
(ngân hàng) không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
Tôi có một tài khoản vãng lai.
tài khoản không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
tiền gửi không kỳ hạn; tiết kiệm không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn rất tiện lợi.
(ngân hàng) không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
Tôi có một tài khoản vãng lai.
tài khoản không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
tiền gửi không kỳ hạn; tiết kiệm không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn rất tiện lợi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
(ngân hàng) không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
(ngân hàng) không kỳ hạn; tiền gửi không kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.