- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
giống hệt; y hệt (trông như thật)
Cô ấy giống hệt mẹ cô ấy.
giống hệt; y hệt (trông như thật)
Cô ấy giống hệt mẹ cô ấy.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
giống hệt; y hệt (trông như thật)
giống hệt; y hệt (trông như thật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.