- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
Anh ấy đã tìm được một công việc.
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống; con đường thoát
Con đường này không có đường thông.
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống
Anh ấy muốn tìm một con đường sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
lối thoát; đường sống; con đường thoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tìm cách xuống thang; bước xuống bậc thềm; (bóng) tìm lối thoát thể diện
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
lối thoát; con đường sống; việc lao động chân tay
Anh ấy đã tìm được một công việc.
công sức; công phu; võ thuật (kung fu)
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống; con đường thoát
Con đường này không có đường thông.
lối thoát; con đường sống; kế sinh nhai
Anh ấy không còn đường sống nữa.
lối thoát; đường sống
Anh ấy muốn tìm một con đường sống.
tìm cách xuống thang; bước xuống bậc thềm; (bóng) tìm lối thoát thể diện
Chúng ta phải tìm một con đường sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.