- 氵thủy(nước)
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phân công đơn hàng; giao việc (cho nhân viên)
Anh ấy đang phát tờ rơi.
(của nền tảng đặt xe, giao hàng, v.v.) điều phối đơn hàng; giao việc cho tài xế/nhân viên
Nền tảng sẽ điều phối đơn hàng cho tài xế.
phân công đơn hàng; giao việc (cho nhân viên)
Anh ấy đang phát tờ rơi.
(của nền tảng đặt xe, giao hàng, v.v.) điều phối đơn hàng; giao việc cho tài xế/nhân viên
Nền tảng sẽ điều phối đơn hàng cho tài xế.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phân công đơn hàng; giao việc (cho nhân viên)
phân công đơn hàng; giao việc (cho nhân viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.