- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát
Giọng hát của cô ấy mượt mà và du dương.
trôi chảy và thanh thoát (về văn phong); mượt mà
Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.
trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát
Giọng hát của cô ấy mượt mà và du dương.
trôi chảy và thanh thoát (về văn phong); mượt mà
Điệu múa của cô ấy thật uyển chuyển.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát
trôi chảy và hoa mỹ; lưu loát thanh thoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.