- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
Anh ấy không thích âm nhạc tầm thường.
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
Anh ấy không thích âm nhạc tầm thường.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
thói tục thông thường (thường mang nghĩa tiêu cực); phong tục tầm thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.