- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dân số lưu động; dân di cư tạm thời
Dân số lưu động là một vấn đề xã hội.
dân số lưu động; dân di cư tạm thời
Dân số lưu động là một vấn đề xã hội.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
dân số lưu động; dân di cư tạm thời
dân số lưu động; dân di cư tạm thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.