- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc
Tỷ lệ luân chuyển nhân sự của công ty này rất cao.
tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc
Tỷ lệ luân chuyển nhân sự của công ty này rất cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc
tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.