- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang
Bọn cướp đã cướp phá ngôi làng.
giặc cướp lưu động; quân thổ phỉ lang thang
Bọn cướp nổi loạn cướp bóc khắp nơi.
giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang
Bọn cướp đã cướp phá ngôi làng.
giặc cướp lưu động; quân thổ phỉ lang thang
Bọn cướp nổi loạn cướp bóc khắp nơi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang
giặc cướp lưu động; thảo khấu lang thang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.