- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
làn sương núi; khói mây bảng lảng
Trên đỉnh núi, sương mù bao phủ.
làn sương núi; khói mây bảng lảng
Trên đỉnh núi, sương mù bao phủ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
làn sương núi; khói mây bảng lảng
làn sương núi; khói mây bảng lảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.