- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
cúm; cúm cúm (influenza)
中由病毒引起的急性传染病yóu bìngdú yǐnqǐ de jíxìng chuánrǎnbìng
Anh ấy bị cúm rồi.
cúm; cúm cúm (influenza)
中由病毒引起的急性传染病yóu bìngdú yǐnqǐ de jíxìng chuánrǎnbìng
Anh ấy bị cúm rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cúm; cúm cúm (influenza)
cúm; cúm cúm (influenza)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.