- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
Tác phẩm nghệ thuật này đã không bán được trong buổi đấu giá.
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
Tác phẩm nghệ thuật này đã không bán được trong buổi đấu giá.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
(của một món đồ) không bán được tại phiên đấu giá; ế đấu giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.