- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
truyền; lưu truyền; lan truyền
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
truyền bá; lưu truyền
Câu chuyện này được lưu truyền rộng rãi.
truyền; lưu truyền; lan truyền
Tin tức này lan truyền rất nhanh.
truyền bá; lưu truyền
Câu chuyện này được lưu truyền rộng rãi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
truyền; lưu truyền; lan truyền
truyền; lưu truyền; lan truyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.