- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dây chuyền sản xuất; dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có ba dây chuyền sản xuất.
dây chuyền sản xuất; (tin học) pipeline
dây chuyền sản xuất; dây chuyền lắp ráp
Nhà máy này có ba dây chuyền sản xuất.
dây chuyền sản xuất; (tin học) pipeline
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dây chuyền sản xuất; dây chuyền lắp ráp
dây chuyền sản xuất; dây chuyền lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.