- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
Anh ấy là một đứa trẻ lang thang.
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
Anh ấy là một đứa trẻ lang thang.
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
trẻ lang thang; trẻ bụi đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.