- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
kẻ lang thang; người phiêu bạt
Anh ấy là một người lang thang.
người lang thang; kẻ phiêu bạt
kẻ lang thang; người vô gia cư
lang thang; phiêu bạt
kẻ lang thang; người phiêu bạt
Anh ấy là một người lang thang.
người lang thang; kẻ phiêu bạt
kẻ lang thang; người vô gia cư
lang thang; phiêu bạt
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ lang thang; người phiêu bạt
kẻ lang thang; người phiêu bạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.