- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)
Thiết kế của chiếc xe này là kiểu dáng khí động học.
đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)
Thiết kế của chiếc xe này là kiểu dáng khí động học.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)
đường dòng; đường lưu tuyến (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.