- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)
Đánh bắt bằng lưới trôi là một phương pháp đánh bắt cá phổ biến.
lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)
Đánh bắt bằng lưới trôi là một phương pháp đánh bắt cá phổ biến.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)
lưới trôi; lưới đăng (đánh cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.