- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy mủ; rỉ mủ
Vết thương đã chảy mủ.
mưng mủ; hóa mủ
Vết thương bị chảy mủ rồi.
chảy mủ; rỉ mủ
Vết thương đã chảy mủ.
mưng mủ; hóa mủ
Vết thương bị chảy mủ rồi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy mủ; rỉ mủ
chảy mủ; rỉ mủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.