- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu danh thơm; để lại tiếng thơm
Anh ấy để lại tiếng thơm muôn đời.
lưu danh thơm; để lại tiếng thơm
Anh ấy để lại tiếng thơm muôn đời.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu danh thơm; để lại tiếng thơm
lưu danh thơm; để lại tiếng thơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.