- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
Anh ấy lang thang trên đường phố, không nhà để về.
lưu lạc; tha phương cầu thực
Anh ấy lang thang trên đường phố.
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
Anh ấy lang thang trên đường phố, không nhà để về.
lưu lạc; tha phương cầu thực
Anh ấy lang thang trên đường phố.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.