- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chủng lưu hành; chủng dịch tễ
Chủng lưu hành này lây lan rất nhanh.
chủng lưu hành; chủng dịch tễ
Chủng lưu hành này lây lan rất nhanh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
chủng lưu hành; chủng dịch tễ
chủng lưu hành; chủng dịch tễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.