- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dịch bệnh; bệnh truyền nhiễm lưu hành
Dịch bệnh này lây lan rất nhanh.
dịch bệnh; bệnh truyền nhiễm lưu hành
Dịch bệnh này lây lan rất nhanh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
dịch bệnh; bệnh truyền nhiễm lưu hành
dịch bệnh; bệnh truyền nhiễm lưu hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.