- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
Điều tra dịch tễ là một phương tiện quan trọng để kiểm soát dịch bệnh.
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
Điều tra dịch tễ là một phương tiện quan trọng để kiểm soát dịch bệnh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
điều tra dịch tễ học (viết tắt của điều tra dịch tễ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.